THÔNG BÁO ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 VÀO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

Căn cứ quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh, Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2019 theo 02 phương thức xét tuyển, cụ thể như sau:

  1. Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2019

– Điều kiện xét tuyển: thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

– Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng): Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học theo tổ hợp môn xét tuyển, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo thang điểm 10 tại Phụ lục 1, như sau:

+ Điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành Công nghệ vật liệu, Công nghệ sau thu hoạch: 18,0 điểm.

+ Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Chăn nuôi: 17,0 điểm.

+ Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiến tiến học bằng tiếng Anh), ngành Du lịch sinh thái: 14,0 điểm.

+ Điểm nhận hồ sơ xét tuyển các ngành học còn lại: 13,0 điểm.

  1. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT

– Điều kiện xét tuyển: thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

– Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đối với các ngành học là 15,0 điểm kết quả học tập năm lớp 12, hoặc 3 năm học bậc THPT (thang điểm 10 tại Phụ lục 1).

  1. Địa điểm nộp hồ sơ và hồ sơ xét tuyển

– Địa điểm nộp hồ sơ, như sau:

+ Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ:  Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

+ Thí sinh có thể đẳng ký xét tuyển trực tuyến (Online) trên Website của Trường Đại học Lâm nghiệp theo địa chỉ: http://dangkyxettuyen.vnuf.edu.vn/

– Hồ sơ đăng ký xét tuyển, gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (địa chỉ: http://tuyensinh.vnuf.edu.vn/).

+ Bản photo học bạ THPT, Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản photo các giấy tờ ưu tiên (nếu có)

  1. Thời gian xét tuyển và thời gian nhập học

– Thời gian xét tuyển: từ ngày 20/7 – 03/8/2019.

– Thời gian nhập học: từ ngày 17/8/2019.

  1. Chế độ miễn giảm học phí và học bổng

– Trường Đại học Lâm nghiệp thực hiện thu học phí theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; thực hiện chế độ hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Bộ GD&ĐT và Bộ Tài chính.

– Hàng năm Nhà trường trích khoảng 7 tỷ đồng học bổng khuyến khích học tập dành cho sinh viên có thành tích cao trong học tập và sinh viên có hoàn cảnh khó khăn nỗ lực vươn lên trong học tập.

PHỤ LỤC 1.

ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

THEO CÁC PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH NĂM 2019

 

TT Tên ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Mức điểm

nhận hồ sơ

Điểm thi THPT Kết quả học tập THPT
A CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* – chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado – Hoa Kỳ. 7908532A D01, D07, D08, D10 60 14,0
B CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG VIỆT
I. Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn
1 Kế toán 7340301 A00, A16, C15, D01 150 13,0 15,0
2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A16, C15, D01 100 13,0 15,0
3 Kinh tế 7310101 A00, A16, C15, D01 60 13,0 15,0
4 Kinh tế Nông nghiệp 7620115 A00, A16, C15, D01 60 13,0 15,0
5 Công tác xã hội 7760101 A00, C00, C15, D01 100 13,0 15,0
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C15, D01 100 13,0 15,0
7 Bất động sản 7340116 A00, A16, B00, D01 50 13,0 15,0
II. Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan
8 Thiết kế nội thất 7580108 A00, C15, D01, H00 60 13,0 15,0
9 Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) 7620202 A00, A16, B00, D01 60 13,0 15,0
10 Kiến trúc cảnh quan 7580102 A00, D01, V00, V01 70 13,0 15,0
III Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng
11 Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi –  Thú y) 7620105 A00, A16, B00, D08 60 17,0
12 Thú y 7640101 A00, A16, B00, D08 120 13,0 15,0
13 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A16, B00, D08 60 13,0 15,0
14 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, C04, D01 50 13,0 15,0
15 Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt) 7620110 A00, A16, B00, D01 50 13,0 15,0
16 Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn) 7620102 B00, C00, C13, C04 50 13,0 15,0
IV. Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái
17 Du lịch sinh thái 7850104 B00, C00, C15, D01 60 14,0
18 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt) 7908532 A00, B00, C00, D01 60 13,0 15,0
19 Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 A00, B00, C00, D01 60 13,0 15,0
20 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C04, D01 50 13,0 15,0
21 Quản lý đất đai 7850103 A00, A16, B00, D01 90 13,0 15,0
V. Khối ngành Lâm nghiệp
22 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 A00, B00, C00, D01 180 13,0 15,0
23 Lâm học (Lâm nghiệp) 7620201 A00, A16, B00, D01 60 13,0 15,0
24 Lâm sinh 7620205 A00, A16, B00, D01 70 13,0 15,0
VI. Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin
25 Công nghệ vật liệu (vật liệu mới) 7510402 A00, C01, D01, D07 50 18,0
26 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A16, D01, D96 50 18,0
27 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 A00, A16, B00, D01 60 13,0 15,0
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A16, D01, D96 100 13,0 15,0
29 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A16, D01, D96 80 13,0 15,0
30 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) 7580201 A00, A16, D01, D96 100 13,0 15,0
31 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103 A00, A16, D01, D96 50 13,0 15,0
32 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) 7549001 A00, C01, D01, D07 60 13,0 15,0

Ghi chú: Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh;  A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội; D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.