BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

Số:  1650A / TB-ĐHLN-ĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2020

 

THÔNG BÁO

Tuyển sinh theo kết quả học tập THPT bổ sung

– Kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020.

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non; Công văn số 1778/BGDĐT-GDĐH ngày 22/5/2020 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn công tác tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non; và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Lâm nghiệp.

Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo về việc tuyển sinh theo kết quả học tập THPT bổ sung – kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020, cụ thể như sau:

– Điều kiện xét tuyển:

+ Đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

+ Xét điểm theo tổ hợp môn học theo kết quả học tập năm lớp 12, hoặc 3 năm học bậc THPT.

– Chỉ tiêu các ngành học: Xem chi tiết tại đây.

– Địa điểm nộp hồ sơ: Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển theo đường bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (Online) trên Website của Trường Đại học Lâm nghiệp theo địa chỉ: http://dangkyxettuyen.vnuf.edu.vn .

– Ngành đăng ký xét tuyển: Tại Phụ lục bên dưới.

– Thời gian xét tuyển: từ ngày 16 – 30/9/2020.

– Thời gian công bố trúng tuyển tuyển: ngày 30/9/2020.

– Thí sinh trúng tuyển nhập học: từ ngày 05/10/2020.

Chi tiết liên hệ điện thoại trực tuyển sinh: 02433840707.

 

PHỤ LỤC.

NGÀNH HỌC XÉT TUYỂN KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT –

KỲ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2020

(Kèm theo Thông báo số  1650A /TB-ĐHLN-ĐT, ngày 15 tháng 9 năm 2020

của Chủ tịch HĐTS – Hiệu trưởng Trường Đại học Lâm nghiệp)

TT Khối ngành/Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Ghi chú
I. Khối ngành Công nghệ , Kỹ thuật và Công nghệ thông tin
1.        Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 A00; A01; A16; D01
2.        Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A16; D01
3.        Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; A16; D01
4.        Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103 A00; A01; A16; D01
5.        Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) 7580201 A00; A01; A16; D01
II. Khối ngành Kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội
6.        Kế toán 7340301 A00; A16; C15; D01
7.        Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A16; C15; D01
8.        Kinh tế 7310101 A00; A16; C15; D01
9.        Bất động sản 7340116 A00; A16; C15; D01
10.    Công tác xã hội 7760101 A00; C00; C15; D01
11.    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; C00; C15; D01
III. Khối ngành Lâm nghiệp
12.    Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 A00; B00; C15; D01
13.    Lâm sinh 7620205 A00; A16; B00; D01
IV. Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái
14.    Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 A00; A16; B00; D01
15.    Khoa học môi trường 7440301 A00; A16; B00; D01
16.    Quản lý đất đai 7850103 A00; A16; B00; D01
17.    Du lịch sinh thái 7850104 B00; C00; C15; D01
V. Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng
18.    Công nghệ sinh học 7420201 A00; A16; B00; B08
19.    Thú y 7640101 A00; A16; B00; B08
20.    Bảo vệ thực vật 7620112 A00; A16; B00; D01
21.    Khoa học cây trồng  (Nông học, Trồng trọt) 7620110 A00; A16; B00; D01
VI. Nhóm  ngành Công nghệ chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất
22.    Thiết kế nội thất 7580108 A00; C15; D01; H00
23.    Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) 7549001 A00; A16; D01; D07
VII. Khối ngành Kiến trúc và cảnh quan
24.    Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) 7620202 A00; A16; B00; D01
25.    Kiến trúc cảnh quan 7580102 A00; D01; C15; V01

Ghi chú: Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Lí, Hóa; A01. Toán, Lí, Anh; A16. Toán, Khoa học TN, Văn; B00. Toán, Sinh, Hóa; B08. Toán, Sinh, Anh;  C00. Văn, Sử, Địa; C15.  Toán, Văn, Khoa học XH; D01.  Toán, Văn, Anh; D07. Toán, Hóa, Anh; D10. Toán, Địa, Anh; H00. Văn, Năng khiếu vẽ NT1, Năng khiếu vẽ NT2; V01. Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật.