THÔNG TIN XÉT TUYỂN

THÔNG TIN XÉT TUYỂN

1Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018.

      a. Điều kiện xét tuyển

– Đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

– Tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 do Bộ GD&ĐT tổ chức.

      b. Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng)

Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học theo tổ hợp môn xét tuyển, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (theo thang điểm 10) như sau:

– Chương trình tiến tiến (ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên), ngành chất lượng cao (các ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ chế biến lâm sản, Lâm học, Kỹ thuật cơ khí): mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 15,0 điểm.

– Các ngành học còn lại: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 13,0 điểm.

2.  Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT.

        a. Điều kiện xét tuyển

– Đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

– Xét điểm tổ hợp môn học theo kết quả học tập năm lớp 12, hoặc 3 năm học bậc THPT.

       b. Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng)

Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học theo kết quả học tập năm lớp 12, hoặc 3 năm học bậc THPT, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (theo thang điểm 10)  như sau:

– Ngành chất lượng cao (các ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ chế biến lâm sản, Lâm học, Kỹ thuật cơ khí): mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 18,0 điểm và điểm tổng kết môn tiếng Anh lớp 12 đạt 7,0 điểm trở lên.

– Các ngành học còn lại: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 15,0 điểm.

2. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuTổ hợp môn xét tuyển
172908532Quản lý tài nguyên thiên nhiên - Chương trình chuẩn ( đào tạo bằng tiếng Việt)30A00,B00,D01,A16
272908532AQuản lý tài nguyên thiên nhiên ( Chương trình tiên tiến, đào tạo bằng tiếng Anh của Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ)30A00,B00,D01,A16
37850101Quản lý tài nguyên và Môi trường30A00,B00,D01,A16
47620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)30A00,B00,D01,A16
57440301Khoa học môi trường30A00,B00,D01,A16
67850103Quản lý đất đai30A00,B00,D01,A16
77620205Lâm sinh30A00,B00,D01,A16
87640101Thú y30A00,B00,D08,A16
97580102Kiến trúc cảnh quan30A00,D01,A17,C15
107340301Kế toán30A00,D01,A16,C15
117760101Công tác xã hội30A00,D01,C00,C15
127810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành30A00,D01,C00,C15
137420201Công nghệ sinh học30A00,B00,D08,A16
147420201ACông nghệ sinh học (Chất lượng cao)30A00,B00,D08,A16
157580108Thiết kế nội thất30A00,D01,A17,C15
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô30A00,D96,D01,A16
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử30A00,D96,D01,A16
187620202Lâm nghiệp đô thị30A00,B00,D01,A17
197620201Lâm học (Lâm nghiệp)30A00,B00,D01,A16
207620201ALâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh)30A00,B00,D01,A16
217620112Bảo vệ thực vật30A00,B00,D01,A16
227620105Chăn nuôi30A00,B00,D08,A16
237310101Kinh tế30A00,D01,A16,C15
247340101Quản trị kinh doanh30A00,D01,A16,C15
257620115Kinh tế Nông nghiệp30A00,D01,A16,C15
267549001ACông nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao )30A00,D07,D01,A16
277549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)30A00,D07,D01,A16
287210402Thiết kế công nghiệp30A00,D01,A17,C15
297520103AKỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)30A00,D96,D01,A16
307520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)30A00,D96,D01,A16
317580201Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)30A00,D96,D01,A16
327540104Công nghệ sau thu hoạch30A00,D96,D01,A16
337510402Công nghệ vật liệu30A00,D07,D01,A16
347620110Khoa học cây trồng30A00,B00,D01,A16
357620102Khuyến nông30A00,B00,D01,A16
367480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)30A00,B00,D01,A16

3. Thời gian tuyển sinh

Trường Đại học Lâm nghiệp nhận hồ sơ xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường, các đợt xét tuyển được công bố công khai trên Website của Trường, cụ thể như sau:

-Thời gian xét tuyển nguyện vọng đợt 2: từ ngày 06/8 – 16/8/2018.

-Các đợt xét tuyển tiếp theo từ ngày 18/8/2018.