THÔNG TIN XÉT TUYỂN

1. Tuyển sinh trong cả nước

Phương thức 1 : Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018;
Phương thức 2 : Xét kết quả học tập năm lớp 12;
Phương thức 3 : Tổ chức thi tuyển( dự kiến thi vào tháng 11-12, nếu còn chỉ tiêu tuyển sinh)

– Xét điểm thi THPT Quốc gia theo tổ hợp xét tuyển từ cao tới thấp theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ giáo dục và Trường đại học Lâm nghiệp;
– Xét học bạ THPT điểm trung bình chung của tổ hợp xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

2. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuTổ hợp xét tuyển
152908532Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt)60A00, B00, D01, A16
252908532AQuản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh)50A00, B00, D01, A16
37850101Quản lý tài nguyên và Môi trường50A00, B00, D01, A16
47620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)100A00, B00, D01, A16
57440301Khoa học môi trường100A00, B00, D01, A16
67850103Quản lý đất đai100A00, B00, D01, A16
77620205Lâm sinh100A00, B00, D01, A16
87640101Thú y100A00, B00, D08, A16
97580102Kiến trúc cảnh quan100A00, D01, A17, C15
107340301Kế toán150A00 ,D01 ,A16 ,C15
117760101Công tác xã hội100A00, D01, C00, C15
127810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100A00, D01, C00, C15
137420201Công nghệ sinh học50A00 ,B00 ,D08 ,A16
147420201ACông nghệ sinh học (Chất lượng cao)50A00 ,B00 ,D08 ,A16
157580108Thiết kế nội thất50A00, D01, A17, C15
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô50A00 ,D96 ,D01 ,A16
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử50A00 ,D96 ,D01 ,A16
187620202Lâm nghiệp đô thị50A00 ,B00 ,D01 ,A17
197620201Lâm học (Lâm nghiệp)50A00, B00, D01, A16
207620201ALâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh)50A00, B00, D01, A16
217620112Bảo vệ thực vật30A00, B00, D01, A16
227620105Chăn nuôi50A00 ,B00 ,D08 ,A16
237310101Kinh tế50A00 ,D01 ,A16 ,C15
247340101Quản trị kinh doanh50A00 ,D01 ,A16 ,C15
257620115Kinh tế Nông nghiệp100A00 ,D01 ,A16 ,C15
267549001ACông nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)50A00, D07,D01,A16
277549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)50A00, D07, D01, A16
287210402Thiết kế công nghiệp50A00, D01, A17, C15
297520103AKỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)50A00, D96, D01,A16
307520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)50A00, D96, D01,A16
317580201Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)100A00, D96, D01,A16
327540104Công nghệ sau thu hoạch50A00, D96, D01,A16
337510402Công nghệ vật liệu50A00, D07, D01, A16
347620110Khoa học cây trồng30A00, B00, D01, A16
357620102Khuyến nông50A00, B00, D01, A16
367480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)50A00, B00, D01, A16

3. Thời gian tuyển sinh

Trường Đại học Lâm nghiệp nhận hồ sơ xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường, các đợt xét tuyển được công bố công khai trên Website của Trường, cụ thể như sau:

– Xét tuyển theo kết quả điểm thi THPT quốc gia (phương thức tuyển sinh 1): theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

– Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (phương thức tuyển sinh 2): kế hoạch nhận hồ sơ từ ngày 01/4/2018 đến 30/11/2018, gồm 4 đợt xét tuyển:

+ Đợt 1: nhận hồ sơ từ 01/4 – 29/5/2018, thông báo kết quả xét tuyển ngày 30/5/2018.

+ Đợt 2: nhận hồ sơ từ 01/6 – 29/7/2018, thông báo kết quả xét tuyển ngày 30/7/2018.

+ Đợt 3: nhận hồ sơ từ 01/8 – 29/9/2018, thông báo kết quả xét tuyển ngày 30/9/2018.

+ Đợt 4: nhận hồ sơ từ 01/10 – 29/11/2018, thông báo kết quả xét tuyển ngày 30/11/2018.

– Tuyển sinh theo phương thức thi tuyển (phương thức 3): Nếu đến ngày 30/11/2018 các ngành học chưa tuyển đủ chỉ tiêu tuyển sinh, Trường Đại học Lâm nghiệp tổ chức kỳ thi tuyển sinh trong tháng 12/2018.