1.  Thông tin ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuển đại học năm 2019

TT Khối ngành/Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo Học bạ
A CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH    
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* – chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado – Hoa Kỳ. (Chỉ xét điểm thi THPT quốc gia). 7908532A D01, D07, D08, D10
B CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG VIỆT    
I. Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn
1 Kế toán 7340301 A00, A16, C15, D01
2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A16, C15, D01
3 Kinh tế 7310101 A00, A16, C15, D01
4 Kinh tế Nông nghiệp 7620115 A00, A16, C15, D01
5 Công tác xã hội 7760101 A00, C00, C15, D01
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C15, D01
7 Bất động sản 7340116 A00, A16, B00, D01
II.  Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan
8 Thiết kế nội thất 7580108 A00, C15, D01, H00
9 Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) 7620202 A00, A16, B00, D01
10 Kiến trúc cảnh quan 7580102 A00, D01, V00, V01
III Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng
11 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A16, B00, D08
12 Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi –  Thú y) 7620105 A00, A16, B00, D08
13 Thú y 7640101 A00, A16, B00, D08
14 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, C04, D01
15 Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt) 7620110 A00, A16, B00, D01
16 Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn) 7620102 B00, C00, C13, C04
IV. Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái
17 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt) 7908532 A00, B00, C00, D01
18 Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 A00, B00, C00, D01
19 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C04, D01
20 Quản lý đất đai 7850103 A00, A16, B00, D01
21 Du lịch sinh thái (Chỉ xét điểm thi THPT quốc gia) 7850104 B00, C00, C15, D01
V. Khối ngành Lâm nghiệp
22 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 A00, B00, C00, D01
23 Lâm học (Lâm nghiệp) 7620201 A00, A16, B00, D01
24 Lâm sinh 7620205 A00, A16, B00, D01
VI. Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin
25 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 A00, A16, B00, D01
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A16, D01, D96
27 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A16, D01, D96
28 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A16, D01, D96
29 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) 7580201 A00, A16, D01, D96
30 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103 A00, A16, D01, D96
31 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) 7549001 A00, C01, D01, D07
32 Công nghệ vật liệu (vật liệu mới) 7510402 A00, C01, D01, D07

Ghi chú:

Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển :(A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội;D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.)

2. Phạm vi tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

a. Đối với phương thức 1:

– Sử dụng điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2019 để xét tuyển.

– Điểm các thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học Lâm nghiệp.

b. Đối với phương thức 2:

Sử dụng kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 để xét tuyển, quy định xét tuyển như sau:

– Bước 1: Xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (sàn xét tuyển):

+ Điểm trung bình chung của tổ hợp các môn học dùng để xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

– Bước 2: Tính điểm trúng tuyển (các điểm thành phần theo thang điểm 10, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) cho các thí sinh đạt sàn xét tuyển.

Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + Đ4

Trong đó: + ĐTT: Điểm trúng tuyển;

+ ĐM1: Điểm trung bình Môn 1 cả năm lớp 12.

+ ĐM2: Điểm trung bình Môn 2 cả năm lớp 12.

+ ĐM3: Điểm trung bình Môn 3 cả năm lớp 12.

+ Đ4: Điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực.

4. Lịch xét tuyển sinh

– Xét tuyển theo kết quả điểm thi THPT quốc gia (phương thức tuyển sinh 1): theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

– Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (phương thức tuyển sinh 2): kế hoạch nhận hồ sơ từ ngày 15/4/2019 đến 30/11/2019, gồm các đợt xét tuyển:

– Lịch xét tuyển đợt 1:

+ Nhận đăng ký xét tuyển: Từ ngày 15/4 đến 15/7/2019.

+ Xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển trước ngày 18/7/2019.

+ Nhập học đợt 1: Ngày 30/7/2019.

– Lịch xét tuyển đợt 2:

+ Nhận đăng ký xét tuyển: Từ ngày 18/7 đến 05/8/2019.

+ Xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển trước ngày 06/8/2019.

+ Nhập học đợt 2: Ngày 10/8/2019.

– Lịch xét tuyển đợt 3:

+ Nhận đăng ký xét tuyển: Từ ngày 06 – 30/8/2019.

+ Xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển trước ngày 31/8/2019.

+ Nhập học đợt 3: Ngày 05/9/2019.

Nếu chưa tuyển đủ chỉ tiêu phân bổ thì các đợt tuyển bổ sung tiếp theo sẽ thực hiện sau ít nhất 15 ngày kể từ khi bắt đầu đợt trước đó; kết thúc tuyển sinh theo thời hạn quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Phương thức đăng ký xét tuyển

a. Đăng ký xét tuyển theo phương thức dùng điểm thi THPT Quốc gia:

Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia (theo mẫu của Bộ GG&ĐT).

b.  Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức dùng kết quả học tập bậc THPT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) gửi qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh hoặc trực tiếp tại trường, hồ sơ đăng ký xét tuyển  bao gồm:

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu);

– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2019; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2019.

– Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên nếu có.

– Học bạ THPT (bản sao)

– Hai phong bì đã dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh và số điện thoại để Trường thông báo kết quả xét tuyển.

c.  Đăng ký xét tuyển online

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển online trên website nhà trường theo địa chỉ: http://dangkyxettuyen.vnuf.edu.vn/

6. Học phí, miễn giảm học phí, học bổng sinh viên hệ chính quy

           – Học phí: 240.000 đồng/tín chỉ.

          – Thực hiện chế độ chính sách: Chế độ miễn, giảm học phí; hỗ trợ chi phí học tập; Trợ cấp xã hội và các chính sách về ưu đãi về giáo dục được thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.

– Học bổng: Hàng năm Nhà trường trích khoảng gần 10 tỷ đồng cho học bổng khuyến khích học tập trao cho sinh viên có thành tích cao trong học tập và và rèn luyện; ngoài ra nhà trường trích từ quỹ khuyến học khuyến tài, vận động tổ chức các nhân các nhà tài trợ trao học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong học tập mỗi năm trên 1,5 tỷ đồng.